Accent Compact, RGBW
Đèn linear RGBW nhìn trực diện, nhận tín hiệu Ethernet trực tiếp cho các tuyến điều khiển dài.
Accent Compact, RGBW là đèn LED linear nhìn trực diện, phù hợp để trình chiếu video và đồ họa quy mô lớn trong nhiều không gian kiến trúc. Accent Compact, RGBW bổ sung một LED trắng riêng, cho ánh sáng trắng chất lượng tốt hơn so với RGB. Đèn nhận tín hiệu Ethernet từ PDS-400 48V EO, cho phép các tuyến điều khiển dài không bị giới hạn về dữ liệu và địa chỉ của DMX. Có hai lựa chọn kính che: kính trong cho quang thông cao hơn và kính mờ cho góc nhìn rộng hơn.
Toàn Tấn là nhà phân phối ủy quyền của Philips/Signify — mỗi sản phẩm đều chính hãng, có bảo hành và được đội ngũ hỗ trợ dự án tại Việt Nam đồng hành.
Thông số kỹ thuật
| Khả năng màu | RGBW — Red/Green/Blue cùng một kênh trắng 4000 K riêng |
|---|---|
| Chiều dài | 315 mm (12,4 in), 467 mm (18,4 in) và 1228,5 mm (48,4 in) |
| Công suất tiêu thụ | 10 W · 13 W · 28.5 W (by length) |
| Quang thông | 248–287 lm trên mỗi foot |
| Hiệu suất phát quang | 24.8 to 40.2 lm/W |
| Cường độ sáng trên trục (cd) | 57 to 101 (315 mm) · 86 to 152 (467 mm) · 228 to 404 (1228.5 mm) |
| Góc nhìn | 105° (kính trong) hoặc 210° (kính mờ) |
| Kênh LED | RGBW — Red/Green/Blue/4000 K |
| Bước điều khiển | Định địa chỉ và điều khiển theo bước nhỏ tới 19 mm (0,75 in), hoặc tới 1220 mm (4 ft) |
| Chiều dài chuỗi tối đa | Tới 14 m (48 ft) trên mỗi bộ nguồn, dùng 12 đèn dài 4 ft |
| Điện áp đầu vào | 48 VDC via PDS-400 48V EO or CM-400 48V EO |
| Giao thức điều khiển | Ethernet tích hợp sẵn, qua PDS-400 48V EO |
| Vật liệu vỏ đèn | Nhôm đùn và polycarbonate |
| Kính che | Polycarbonate chống tia UV, loại trong hoặc mờ |
| Cấp bảo vệ IP | IP66 |
| Môi trường lắp đặt | Vị trí khô / ẩm / ướt |
| Cấp chống va đập IK | IK10 |
| Khả năng chống rung | Đạt ANSI C136.31, mức 3G |
| Khả năng chống ăn mòn | Đạt tiêu chuẩn ASTM B117 trên 1.500 giờ |
| Điều khiển | Tương thích với iPlayer 3, iPlayer 4, Antumbra iColor Keypad và ColorDial Pro, hoặc bộ điều khiển của hãng khác |
| Chứng nhận | UL/cUL, FCC Class A, CE, CQC, RCM |
| Trọng lượng | Clear lens: 315 mm — 0.61 kg (1.3 lb), 467 mm — 0.75 kg (1.65 lb), 1228.5 mm — 1.64 kg (3.6 lb) · Translucent lens: 315 mm — 0.63 kg (1.4 lb), 467 mm — 0.75 kg (1.65 lb), 1228.5 mm — 1.64 kg (3.6 lb) |
| Kích thước | Clear lens: 68.6 x 315 x 36.4 mm (2.7 x 12.4 x 1.4 in) · 68.6 x 467 x 36.4 mm (2.7 x 18.4 x 1.4 in) · 68.6 x 1,228.5 x 36.4 mm (2.7 x 48.36 x 1.4 in). Translucent lens: 86.6 x 315 x 38 mm (3.4 x 12.4 x 1.5 in) · 86.6 x 467 x 38 mm (3.4 x 18.4 x 1.5 in) · 86.6 x 1,228.5 x 38 mm (3.4 x 48.37 x 1.5 in) |
| Kiểu lắp đặt | Giá đỡ lắp đặt; đầu nối khóa đầu-cuối bọc liền cấp cả nguồn và dữ liệu, có thể gấp 180°; cáp nối trung gian giúp tăng khoảng cách giữa các đèn |
Thông số tóm tắt từ facade book của Signify (12/2025) và tài liệu sản phẩm Color Kinetics; vui lòng xác nhận mã đặt hàng chính xác với đội ngũ Toàn Tấn.
Ứng dụng
- Video và đồ họa quy mô lớn
- Không gian kiến trúc